xử hòa

  1. xử hoà đgt (H. hoà: không chống nhau nữa) Khiến hai bên không chống đối nhau nữa: Toà án đã xử hoà vụ tranh chấp ấy.
xử hòa
Tòa án đã xử hòa vụ tranh chấp ấy.